Xác Định Dáng Mặt
Dáng Mặt
Quét khuôn mặt→Quét khuôn mặt→
[ DANH MỤC ]

Giải mã chi tiết cả 7 dáng mặt người

Hiểu rõ các tỷ lệ nhân trắc học, đặc điểm cấu trúc xương và nguyên tắc tạo kiểu cho từng dáng mặt trong số bảy hình thái sọ mặt người.

Diamond Face Shape facial geometry measurements
8-10% (Hiếm gặp)→

Dáng mặt kim cương

Xương gò má cao cùng vầng trán và quai hàm thon gọn.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Cillian Murphy, Rihanna, Johnny Depp
Oval Face Shape facial geometry measurements
45% (Phổ biến nhất)→

Dáng mặt trái xoan

Tỷ lệ cân đối, đường viền hàm bo cong mềm mại, trán rộng hơn hàm một chút.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: George Clooney, Beyoncé, Harry Styles
Round Face Shape facial geometry measurements
15-20% (Phổ biến)→

Dáng mặt tròn

Đường nét bo tròn mềm mại với chiều rộng và dài gần bằng nhau cùng gò má đầy đặn.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Selena Gomez, Leonardo DiCaprio, Emma Stone
Square Face Shape facial geometry measurements
12-15% (Góc cạnh)→

Dáng mặt chữ điền

Đường viền hàm góc cạnh sắc sảo cùng tỷ lệ bề ngang cân bằng.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Angelina Jolie, Brad Pitt, Olivia Wilde
Heart Face Shape facial geometry measurements
10-12% (Nổi bật)→

Dáng mặt trái tim

Vầng trán và thái dương rộng, thuôn nhẹ nhàng về phía chiếc cằm nhọn thanh lịch.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Reese Witherspoon, Ryan Reynolds, Scarlett Johansson
Oblong Face Shape facial geometry measurements
8-10% (Dáng dài)→

Dáng mặt dài

Dài hơn bề ngang rõ rệt với đường viền má và quai hàm thẳng, song song.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Sarah Jessica Parker, Adam Levine, Liv Tyler
Triangle Face Shape facial geometry measurements
5-7% (Rất hiếm gặp)→

Dáng mặt tam giác

Đường viền hàm mạnh mẽ, nổi trội và thuôn dần lên trên về phía vầng trán hẹp hơn.

Người nổi tiếng cùng dáng mặt: Minnie Driver, Kathy Ireland, Geena Davis
[ BẢNG ĐỐI CHIẾU NHÂN TRẮC HỌC ]

Bảng so sánh chi tiết các dáng mặt

So sánh các kích thước nhân trắc học cốt lõi giữa 7 dáng mặt theo tiêu chuẩn nhân trắc sọ mặt Farkas.

← Cuộn ngang bảng để xem đầy đủ →
Dáng mặtĐiểm rộng nhấtTỷ lệ Dài : RộngGóc xương hàmCấu trúc cằmTỷ lệ dân sốHướng dẫn
Trái xoanGò má1.35 - 1.60Mềm mại, cong nhẹMịn màng, tròn trịa45% (Phổ biến nhất)Chi tiết →
Kim cươngGò má (Rcheek > 1.10)1.35 - 1.65Thuôn, hẹpSắc sảo, nhọn8 - 10% (Hiếm gặp)Chi tiết →
TrònGò má & Vùng giữa mặt< 1.25Tròn, uốn congMềm mại, bo tròn15 - 20%Chi tiết →
Chữ điềnBằng nhau (Trán ≈ Hàm)< 1.25Sắc nét, góc hàm 90°Phẳng, bè rộng12 - 15%Chi tiết →
Trái timVầng trán (Rtaper > 1.20)1.30 - 1.60Thuôn nhọn từ từThanh mảnh, nhọn10 - 12%Chi tiết →
DàiĐồng đều toàn diện> 1.65Thẳng, song songThon dài, bằng phẳng8 - 10%Chi tiết →
Tam giácĐường viền hàm (Rtaper < 0.85)1.15 - 1.45Rộng, nổi bậtRộng, vuông/bằng5 - 7% (Rất hiếm gặp)Chi tiết →

Những dáng mặt dễ bị nhầm lẫn nhất

Cách phân biệt chính xác các dáng mặt tương đồng bằng các tiêu chí trắc học khách quan.

Yếu tố chẩn đoán: Độ dài theo chiều dọc

Mặt trái xoan vs Mặt dài

Mặt trái xoan có tỷ lệ dài:rộng khoảng 1.45–1.55 với đường viền thuôn mềm. Mặt dài có tỷ lệ vượt quá 1.65 với hai bên song song và khoảng cách trán-cằm lớn.

Yếu tố chẩn đoán: Độ sắc nét của góc xương hàm

Mặt tròn vs Mặt chữ điền

Cả hai đều có tỷ lệ dưới 1.25. Tuy nhiên, mặt tròn có đường hàm cong mềm không góc cạnh, trong khi mặt chữ điền có góc hàm 90 độ vuông vức rõ nét.

Yếu tố chẩn đoán: Hướng thuôn nhọn (Tỷ lệ Taper)

Mặt trái tim vs Mặt tam giác

Mặt trái tim nở rộng ở phần trên (trán rộng thuôn về cằm nhọn, Rtaper > 1.20). Mặt tam giác thì ngược lại: hàm rộng và thu nhỏ dần lên vầng trán hẹp (Rtaper < 0.85).